rủn

  1. t. Mềm người như mất cả sinh lực: Sợ rủn người. Ngb. Hết nghị lực, hết hăng hái: Rủn chí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rủn
Một người đàn ông cảm thấy rủn người sau khi nghe tin buồn.