hét

Học thuật
Thân thiện
hét

Một con hét đang bắt giun trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim nhỏ, lông đen, hình dáng giống con sáo, thường ăn giun đất: Một loài chim thuộc họ sáo, bộ lông màu đen.
  2. Động từ:
    • Kêu, nói hoặc la lên với âm lượng rất lớn thường đột ngột: Hành động phát ra âm thanh to, mạnh, thường thể hiện cảm xúc mãnh liệt như tức giận, sợ hãi, hoặc để ra lệnh, gây chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Muốn ăn hét, phải đào giun. (Thành ngữ: Muốn kết quả thì phải bỏ công sức.)
  • Động từ:
    • giáo phải hét lên để cả lớp im lặng.
    • Đau quá, hét lên một tiếng.
    • Huấn luyện viên hét các chỉ dẫn từ bên lề sân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hét toáng lên": hét rất to, hét ầm ĩ, thể hiện sự kinh ngạc, sợ hãi hoặc phản đối dữ dội.
    • Thấy con rắn, ấy hét toáng lên.
  • "hét vào mặt": hét lên một cách trực tiếp đầy giận dữ với ai đó.
    • Anh ta tức giận hét vào mặt đối thủ.
  • "hét ra lửa": (thành ngữ) chỉ người uy quyền, nói năng dữ dằn, nghiêm khắc khiến người khác phải sợ.
    • Ông chủ mới nổi tiếng người hét ra lửa.
Biến thể từ gần giống
  • La hét (động từ): kêu la, hét ầm ĩ (thường dùng kết hợp).
    • Đám đông la hét cổ .
  • Gào hét (động từ): hét lên với âm sắc rất to dữ dội, như tiếng gào.
    • Kẻ thua cuộc gào hét trong phẫn nộ.
Từ đồng nghĩa
  • La (động từ): nói to, thường để quát mắng hoặc gọi.
  • Gào (động từ): kêu lên những tiếng rất to dài, thường do đau đớn hoặc thảm thiết.
  • Quát (động từ): nói to, giọng nghiêm nghị, đe dọa hoặc ra lệnh.
Từ trái nghĩa
  • Thì thầm (động từ): nói rất nhỏ, chỉ đủ cho người gần nghe.
  • Nói nhỏ (động từ): nói với âm lượng thấp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Muốn ăn hét, phải đào giun: Muốn đạt được điều (thành quả) thì phải chịu khó làm lụng, bỏ công sức ra.
  • Hét ra lửa: Chỉ người quyền uy, tính cách rất mạnh mẽ nghiêm khắc.
hét

Một con hét đang bắt giun trên bãi cỏ.

  1. 1 dt Loài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun: Muốn ăn hét, phải đào giun (tng).
  2. 2 đgt Kêu to: Nghe bố hét, run lên.