bầm

  1. 1 dt., đphg Mẹ: Bầm ra ruộng cấy bầm run, Chân lội dưới bùn tay cấy mạ non (Tố Hữu).
  2. 2 tt. 1. Thâm tím, hơi sẫm đen: áo nâu bầm. 2. Thâm tím, hơi tấy sưng: bầm da.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bầm
Bầm tôi đang cấy lúa trên cánh đồng.