rực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cháy sáng, bừng sáng mạnh mẽ: Dùng để miêu tả ánh sáng, màu sắc hoặc lửa có cường độ rất mạnh, rực rỡ và gây ấn tượng.
- Trướng lên, căng ra một cách khó chịu: Dùng để miêu tả cảm giác no căng hoặc béo phì đến mức gây cảm giác khó chịu, nặng nề.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa "cháy sáng, bừng sáng":
- Ngọn lửa cháy rực cả một góc trời. (Ngọn lửa cháy sáng rực cả một góc trời.)
- Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ rực. (Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ rực rỡ.)
- Đèn đường sáng rực con phố nhỏ. (Đèn đường sáng rực con phố nhỏ.)
Nghĩa "trướng lên, khó chịu":
- Ăn nhiều quá, tôi no rực cả bụng. (Ăn nhiều quá, tôi no căng cả bụng.)
- Anh ta béo rực mỡ, trông rất nặng nề. (Anh ta béo đến mức mỡ trướng ra, trông rất nặng nề.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "rực rỡ": Từ láy, nhấn mạnh hơn về vẻ sáng chói, lộng lẫy, thường dùng cho màu sắc, ánh sáng hoặc thành tích.
- Thành tích học tập của cô ấy thật rực rỡ.
- "rừng rực": Từ láy, nhấn mạnh hơn về mức độ cháy bừng, mãnh liệt của lửa hoặc cảm giác nóng bức, khó chịu.
- Ngọn lửa rừng rực thiêu rụi cả khu rừng.
- Trời nóng rừng rực. (Trời nóng như lửa đốt.)
Biến thể và từ gần giống
- Rực rỡ (tính từ): Sáng chói, lộng lẫy, nổi bật.
- Rừng rực (tính từ): Cháy bùng lên rất mạnh; cảm giác nóng bức, khó chịu dữ dội.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa "sáng chói": Sáng rỡ, chói lọi, lóa mắt.
- Nghĩa "no căng": No ứ, no căng, no trướng.
Từ trái nghĩa
- Nghĩa "sáng chói": Mờ ảo, tối tăm, lờ mờ.
- Nghĩa "no căng": Đói, đói meo, hơi đói.
Thành ngữ liên quan
- Đỏ rực: Màu đỏ sáng chói, mãnh liệt.
- Lá phong mùa thu đỏ rực cả triền đồi.
- Sáng rực: Ánh sáng mạnh, chiếu sáng rõ một khu vực.
- Ánh đèn pha sáng rực một đoạn đường.
- ph. Bùng lên, sáng trưng: Lửa cháy rực; Đèn sáng rực.
- ph. Trướng lên làm cho khó chịu: No rực đến cổ. Béo rực mỡ. Béo quá cảm thấy khó chịu.