sài lang

  1. dt (H. sài: chó sói; lang: chó sói - Nghĩa đen: loài chó sói) Kẻ độc ác: Còn chưa hết thói dã man, người còn giống sài lang với người (-Mỡ).
sài lang
Một con sài lang đang đứng trên đồi cỏ vào lúc hoàng hôn.