sám hối

  1. đg. Ăn năn, hối hận về tội lỗi của mình. Một lời nói dối, sám hối bảy ngày (tng.). Đọc kinh sám hối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sám hối
Một người đàn ông quỳ trong nhà thờ với vẻ mặt sám hối.