sáng loáng

  1. tt Phát ra ánh sáng lấp lánh: Thanh niên xách chiếc mã tấu sáng loáng (-hoài).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sáng loáng
Chiếc xe đạp mới của cô bé sáng loáng dưới ánh nắng.