sáng mắt

  1. voir clair.
    • Ông cụ còn sáng mắt
      le vieux voit encore clair.
  2. ouvrir les yeux.
    • Lời khuyên làm sáng mắt ra
      ce conseil lui a ouvert les yeux.
sáng mắt
Ông cụ còn sáng mắt nên đọc sách mỗi ngày.