sáng mai

  1. de bon matin.
    • Mới sáng mai trời đã oi bức
      il fait déjà une chaleur étouffante de bon matin.
  2. demain matin.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sáng mai
Sáng mai, chúng tôi sẽ đi cắm trại ở khu rừng gần đó.