sáng rõ

  1. grand jour.
  2. s'expliquer; s'éclairir.
    • Sự việc sáng rõ ra
      l'affaire s'explique.
    • Sáng rực
      flamboyer.
    • Đám cháy sáng rực
      incendie qui flamboie.
sáng rõ
Căn phòng được chiếu sáng bằng đèn neon nên rất sáng rõ.