sáng suốt

  1. t. khả năng nhận thức rõ ràng giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm. Đầu óc sáng suốt. Sáng suốt lựa chọn người để bầu. Sự lãnh đạo sáng suốt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sáng suốt
Ông ấy đã đưa ra quyết định sáng suốt trong cuộc họp quan trọng.