sáng tỏ

  1. éluicidé; éclairci
    • làm áng tỏ
      élucider; éclaircir.
    • Làm sáng tỏ một sự việc
      élucider une affaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sáng tỏ
Sự việc đã trở nên sáng tỏ sau cuộc điều tra.