sánh tày

Học thuật
Thân thiện
sánh tày

Không ai sánh tày với anh ấy về tài nấu ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • So bằng, ngang bằng, có thể so sánh được: "Sánh tày" diễn tả việc một sự vật, sự việc hoặc con người giá trị, tầm vóc, khả năng tương đương, không thua kém một đối tượng khác được chọn làm chuẩn so sánh.
    • Có thể địch lại, sánh kịp: Thường dùng trong những so sánh mang tính cạnh tranh, thi đua, nhấn mạnh sự tương xứng về mặt phẩm chất hoặc năng lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tài năng của anh ấy trong lĩnh vực này khó ai sánh tày. (Khả năng của anh ấy trong lĩnh vực này hiếm người có thể so bằng.)
    • Vẻ đẹp của bức tranh này có thể sánh tày với những kiệt tác cổ điển. (Vẻ đẹp của bức tranh này có thể ngang bằng với những kiệt tác cổ điển.)
    • Trong làng, sức khỏe của ông ấy chẳng ai sánh tày. (Trong làng, chẳng ai sức khỏe có thể so bằng với ông ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không ai sánh tày": Một cụm cố định, nhấn mạnh sự vượt trội tuyệt đối, không đối thủ ngang hàng.

    • Về sự tinh tế trong nghề thủ công, ông cụ già làng này không ai sánh tày. (Về sự tinh tế trong nghề thủ công, không ai trong làng có thể so bằng với ông cụ già này.)
  • "Đủ sức sánh tày": Diễn tả đủ năng lực, phẩm chất để có thể so sánh ngang hàng.

    • Chỉ vài đội bóng đủ sức sánh tày với nhà vô địch. (Chỉ vài đội bóng đủ khả năng so kịp với nhà vô địch.)
Biến thể từ gần giống
  • Sánh kịp: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc theo kịp, đuổi kịp để có thể so sánh ngang bằng.

    • Trình độ của ấy giờ đã sánh kịp các đồng nghiệp. (Trình độ của ấy giờ đã có thể so bằng với các đồng nghiệp.)
  • Sánh vai: Thường dùng với nghĩa cùng đứng ngang hàng, cùng chung vị thế (thường tích cực).

    • Hai cường quốc sánh vai nhau trong cuộc đua công nghệ. (Hai cường quốc đứng ngang hàng nhau trong cuộc đua công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngang bằng: Cùng mức độ, cùng tầm vóc.
  • So bì: So sánh (thường mang sắc thái so đo, tính toán hơn).
  • kịp: Theo kịp, đuổi kịp để so sánh.
Từ trái nghĩa
  • Thua kém: Kém hơn, không bằng.
  • Lép vế: Ở vị trí thấp hơn, kém quan trọng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Một chín một mười": (Thành ngữ) Rất sát nhau, khó phân biệt hơn kém, có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự "sánh tày".
    • Tài năng của hai nghệ sĩ trẻ ấy so với nhau đúng một chín một mười. (Tài năng của hai nghệ sĩ trẻ ấy so với nhau thực sự ngang ngửa.)
sánh tày

Không ai sánh tày với anh ấy về tài nấu ăn.

  1. So bằng, ngang bằng: Không ai sánh tày.

Từ gần giống