sát phạt

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ăn thua nhau một cách cay , quyết liệt trong đám bạc: Hành động chơi bạc với tâm lý quyết thắng, không khoan nhượng, thường dẫn đến những màn tranh chấp, hơn thua gay gắt.
    • (Nghĩa rộng, không chính thức) Cạnh tranh, tranh đua một cách khốc liệt, không khoan nhượng: Được dùng để von về một cuộc cạnh tranh, đấu trí hoặc tranh luận diễn ra rất quyết liệt, không khác gì trên bàn cờ bạc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bọn họ ngồi sát phạt nhau suốt đêmsòng bài. (Họ ngồi đánh bạc ăn thua nhau cay suốt đêmsòng bài.)
    • Hai công ty lớn đang sát phạt nhau trên thị trường chứng khoán. (Hai công ty lớn đang cạnh tranh với nhau một cách khốc liệt trên thị trường chứng khoán.)
    • Cuộc tranh luận giữa hai ứng viên diễn ra như một canh bạc sát phạt. (Cuộc tranh luận giữa hai ứng viên diễn ra như một ván bài ăn thua quyết liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuộc sát phạt" (danh từ hóa): Chỉ một ván bài, một trận đấu hoặc một cuộc cạnh tranh diễn ra rất quyết liệt, không khoan nhượng.

    • Trận chung kết một cuộc sát phạt thực sự giữa hai kỳ thủ hàng đầu. (Trận chung kết một cuộc đấu trí thực sự quyết liệt giữa hai kỳ thủ hàng đầu.)
  • "Tinh thần sát phạt": Thái độ, tâm lý quyết thắng bằng mọi giá, thường mang hàm ý tiêu cực về sự cay , hiếu thắng.

    • Anh ta vào cuộc với một tinh thần sát phạt, chẳng quan tâm đến ai. (Anh ta tham gia với một tâm lý hiếu thắng, quyết thắng bằng mọi giá, chẳng quan tâm đến ai.)
Biến thể từ gần giống
  • Cay (tính từ): tâm trạng tức tối, hậm hực thua cuộc hoặc bị thiệt thòi. Đây trạng thái tâm lý thường đi kèm với hành động "sát phạt".
  • Quyết liệt (tính từ): Mạnh mẽ, dữ dội, không nhân nhượng. Có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ trong cờ bạc.
  • Khốc liệt (tính từ): Ác liệt, dữ dội đến mức tàn khốc. Thường dùng cho các cuộc cạnh tranh, chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Cạnh tranh khốc liệt: Cạnh tranh một cách ác liệt, không khoan nhượng (nghĩa rộng).
  • Ăn thua cay : Chơi bạc hoặc tranh đua với tâm lý hơn thua, tức tối (nhấn mạnh trạng thái tâm lý).
Thành ngữ liên quan
  • "Mặt sát phạt": Chỉ khuôn mặt hoặc vẻ ngoài thể hiện sự quyết liệt, lạnh lùng, không cảm xúc, thường thấynhững tay chơi bài lão luyện hoặc người tham gia cuộc cạnh tranh khốc liệt.
    • Anh ta giữ một mặt sát phạt, không để lộ chút cảm xúc nào trước đối thủ. (Anh ta giữ một khuôn mặt lạnh lùng, quyết liệt, không để lộ chút cảm xúc nào trước đối thủ.)
  1. Ăn thua nhau một cách cay trong đám bạc.