sân bay

Học thuật
Thân thiện
sân bay

Một chiếc máy bay đang hạ cánh xuống sân bay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng đất rộng, bằng phẳng, được xây dựng với đường băng, nhà ga các trang thiết bị chuyên dụng để máy bay cất cánh, hạ cánh, đỗ bảo dưỡng. Đây một đầu mối giao thông quan trọng, nơi diễn ra các hoạt động hàng không dân dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chuyến bay của chúng tôi sẽ hạ cánh tại sân bay Tân Sơn Nhất lúc 10 giờ tối.
    • Công ty này đang đầu xây dựng một sân bay quốc tế mớikhu vực miền Trung.
    • Anh ấy làm việcsân bay với tư cách nhân viên kiểm soát không lưu.
    • Trước khi lên máy bay, hành khách phải làm thủ tục tại nhà ga của sân bay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảng hàng không": Đây thuật ngữ chính thức, đồng nghĩa với "sân bay", thường dùng trong văn bản hành chính, quy hoạch.
    • Dự án nâng cấp cảng hàng không quốc tế Nội Bài đã được phê duyệt.
  • "sân bay dã chiến": Chỉ một bãi đất bằng phẳng tạm thời được sử dụng cho máy bay quân sự cất/hạ cánh trong điều kiện chiến trường hoặc khẩn cấp.
    • Quân đội đã thiết lập một sân bay dã chiến để tiếp tế cho vùng bị cô lập.
Biến thể từ liên quan
  • Ga hàng không / Nhà ga (sân bay) (danh từ): Công trình trong sân bay nơi hành khách làm thủ tục, chờ đợi lên/xuống máy bay.
    • Chúng ta hẹn gặp nhaunhà ga số 1, sân bay Nội Bài.
  • Đường băng (danh từ): Phần đường thẳng, kiên cố trên sân bay dành riêng cho máy bay cất cánh hạ cánh.
    • Máy bay đang lăn bánh ra đường băng để chuẩn bị cất cánh.
  • Phi trường (danh từ): Từ , đồng nghĩa với "sân bay", ít dùng trong văn nói hiện đại nhưng vẫn xuất hiện trong văn chương hoặc tên riêng.
    • Chiếc máy bay kỹ cuối cùng cũng hạ cánh an toàn xuống phi trường.
Từ đồng nghĩa
  • Cảng hàng không: Từ đồng nghĩa chính thức.
  • Phi trường: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh lịch sử.
Các cụm từ liên quan
  • Làm thủ tụcsân bay: Chỉ các bước như check-in, kiểm tra an ninh, làm thủ tục hải quan trước chuyến bay.
    • Chúng ta nên đến sớm hai tiếng để làm thủ tụcsân bay.
  • Thuế sân bay: Khoản phí hành khách phải trả khi sử dụng dịch vụ của sân bay, thường được tính trong giá máy bay.
    • Giá đã bao gồm thuế sân bay phí an ninh.
Thành ngữ liên quan
  • (Chuyện đó) tấp nập như sân bay: Thành ngữ so sánh, một nơi nào đó rất đông đúc, nhộn nhịp hỗn độn.
    • Khu chợ này sáng nay tấp nập như sân bay, người qua lại chen chúc.
sân bay

Một chiếc máy bay đang hạ cánh xuống sân bay.

  1. Khoảng đất phẳng đường băng các thiết bị cần cho máy bay cất cánh hạ cánh.

Từ chứa "sân bay"