sân chơi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khu vực có diện tích rộng, thường được quy hoạch và lát nền, dùng cho mục đích vui chơi, giải trí: Đây là nghĩa cơ bản nhất, chỉ một không gian cụ thể dành cho các hoạt động vui chơi.
- Môi trường, lĩnh vực hoạt động hoặc cạnh tranh: Nghĩa mở rộng, dùng để chỉ một phạm vi, lĩnh vực mà trong đó các cá nhân hoặc tổ chức tham gia, thi đua hoặc phát triển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa cơ bản):
- Các em nhỏ đang chạy nhảy trên sân chơi của trường.
- Khu phố mới xây dựng một sân chơi trẻ em rất đẹp.
- Danh từ (nghĩa mở rộng):
- Thị trường quốc tế là sân chơi chung cho các doanh nghiệp.
- Cuộc thi này là một sân chơi bổ ích cho các bạn trẻ đam mê sáng tạo.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mở rộng sân chơi": Tạo thêm cơ hội, không gian hoạt động.
- Chương trình này nhằm mở rộng sân chơi cho các nghệ sĩ trẻ.
- "Sân chơi công bằng": Môi trường hoạt động hoặc cạnh tranh minh bạch, bình đẳng.
- Chúng tôi mong muốn tạo ra một sân chơi công bằng cho tất cả các ứng viên.
Biến thể và từ liên quan
- Sân trường: Khu vực sân rộng thuộc khuôn viên trường học.
- Sân vận động: Công trình quy mô lớn dành cho các hoạt động thể thao, thi đấu.
- Khu vui chơi: Cụm từ gần nghĩa, chỉ khu vực được thiết kế với nhiều trò chơi, dụng cụ giải trí.
Từ đồng nghĩa
- Khu vui chơi: (Đối với nghĩa cơ bản) Chỉ nơi dành riêng cho các hoạt động giải trí.
- Đấu trường: (Đối với nghĩa mở rộng) Chỉ nơi diễn ra sự cạnh tranh, tranh đua.
- Lĩnh vực: (Đối với nghĩa mở rộng) Chỉ phạm vi hoạt động chuyên môn.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- "Sân chơi lành mạnh, bổ ích": Chỉ một môi trường hoạt động có tính giáo dục, tích cực và an toàn.
- Nhà trường luôn nỗ lực tạo ra những sân chơi lành mạnh, bổ ích cho học sinh.
- "Bước vào sân chơi lớn": Bắt đầu tham gia vào một môi trường cạnh tranh hoặc hoạt động có quy mô, tầm cỡ hơn.
- Sản phẩm của họ đã sẵn sàng bước vào sân chơi lớn toàn cầu.
- Sân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ.