sân khấu

  1. scène; théâtre.
    • Sân khấu quay
      scène tournante;
    • Lên sân khấu
      monter sur la scène;
    • Nhà phê bình sân khấu
      critique de théâtre;
    • Sân khấu chính trị
      la scène politique; l'arène politique.
sân khấu
Một diễn viên đang biểu diễn trên sân khấu.