sédentaire
Không tìm thấy từ "sédentaire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tĩnh tại, ít vận động : Chỉ một lối sống hoặc công việc đòi hỏi phải ngồi nhiều, di chuyển rất ít. Định cư, thường trú : Chỉ một cộng đồng, nhóm người hoặc lực lượng có nơi ở cố định, không có lối sống du mục. Ở nhà, ít ra ngoài : Chỉ thói quen hoặc cuộc sống của một người thường xuyên ở trong nhà, ít hoạt động bên ngoài. Danh từ : Người ít vận động, người sống tĩnh tại : C...
See full definition →