sédentaire

Học thuật
Thân thiện
sédentaire

Une personne sédentaire lit un livre confortablement installée dans son fauteuil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tĩnh tại, ít vận động: Chỉ một lối sống hoặc công việc đòi hỏi phải ngồi nhiều, di chuyển rất ít.
    • Định cư, thường trú: Chỉ một cộng đồng, nhóm người hoặc lực lượng nơicố định, không lối sống du mục.
    • nhà, ít ra ngoài: Chỉ thói quen hoặc cuộc sống của một người thường xuyêntrong nhà, ít hoạt động bên ngoài.
  2. Danh từ:

    • Người ít vận động, người sống tĩnh tại: Chỉ một người lối sống sédentaire.
    • Dân định cư: Chỉ thành viên của một cộng đồng sédentaire.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Avec son travail de bureau, il mène une vie très sédentaire. (Với công việc văn phòng, anh ấy có một cuộc sống rất ít vận động.)
    • Les peuples sédentaires cultivent la terre. (Những dân tộc định cư canh tác đất đai.)
    • Elle est devenue sédentaire depuis qu'elle a un jardin. ( ấy trở nên ít ra ngoài hơn kể từ khi có một khu vườn.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai sédentaire, il déteste voyager. (Anh ta đúngmột người ít ra ngoài, anh ta ghét phải đi du lịch.)
    • Les sédentaires se sont installés près du fleuve. (Những cư dân định cư đã định cư gần con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mode de vie sédentaire": Lối sống ít vận động. Đâymột cụm từ phổ biến trong y tế xã hội học để chỉ lối sống thiếu hoạt động thể chất.
    • Le mode de vie sédentaire est un facteur de risque pour la santé. (Lối sống ít vận độngmột yếu tố nguy cho sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Sédentarité (danh từ giống cái): Tình trạng ít vận động, lối sống tĩnh tại.
    • La sédentarité des enfants inquiète les médecins. (Tình trạng ít vận động của trẻ em khiến các bác sĩ lo ngại.)
  • Sédentarisation (danh từ giống cái): Sự định cư hóa (quá trình chuyển từ du mục sang định cư).
    • La sédentarisation des tribus nomades. (Sự định cư hóa của các bộ lạc du mục.)
Từ đồng nghĩa
  • Inactif/ive (tính từ): Ít hoạt động.
  • Casanier/Casanière (tính từ/danh từ): Thíchnhà, người ít ra ngoài (nhấn mạnh sự thíchnhà).
  • Fixe (tính từ): Cố định (dùng cho vị trí, nơi ở).
Từ trái nghĩa
  • Actif/ive (tính từ): Năng động, hoạt bát.
  • Nomade (tính từ/danh từ): Du mục, người du mục.
  • Mobile (tính từ): Di động, linh hoạt.
sédentaire

Une personne sédentaire lit un livre confortablement installée dans son fauteuil.

tính từ
  1. tĩnh lại
    • Métier sédentaire
      nghề tĩnh tại
  2. thường trú; định cư
    • Troupes sédentaires
      quân thường trú
    • Populations sédentaires
      dân tộc định cư
  3. ít ra ngoài, giu giúnhà
    • Vie sédentaire
      cuộc sống giu giúnhà
danh từ
  1. người giu giúnhà
  2. dân định cư

Từ trái nghĩa