errant

/'erənt/
Học thuật
Thân thiện
errant

Un voyageur errant marche sur un chemin de campagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lang thang, nay đây mai đó: Dùng để mô tả người hoặc nhóm người di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không nơicố định.
    • Lạc lối, sai lầm (nghĩa cổ hoặc văn chương): Trong văn chương hoặc cách dùng cổ, có thể chỉ hành động đi lạc hoặc lầm đường lạc lối.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Voyageur errant (du khách lang thang)
    • Tribus errantes (những bộ lạc nay đây mai đó)
    • Un chevalier errant (một hiệp sĩ lang thang)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa văn chương/ẩn dụ: Có thể dùng để mô tả một cái nhìn, suy nghĩ hoặc cảm xúc không tập trung, vẩn vơ.
    • Un regard errant (một cái nhìn vẩn vơ, không tập trung vào đâu)
    • Pensées errantes (những suy nghĩ miên man)
Biến thể từ gần giống
  • Errance (danh từ giống cái): Sự lang thang, tình trạng không nơicố định.

    • L'errance des nomades (sự lang thang của những người du mục)
  • Errer (động từ): Đi lang thang.

    • Il erre dans les rues sans but. (Anh ta lang thang trên các con phố không mục đích.)
Từ đồng nghĩa
  • Nomade: du mục, nay đây mai đó.
  • Vagabond: lang thang, không nhà cửa.
  • Itinérant: lưu động, đi đây đi đó (thường công việc).
Từ trái nghĩa
  • Sédentaire: định cư, ít di chuyển.
  • Fixe: cố định.
errant

Un voyageur errant marche sur un chemin de campagne.

tính từ
  1. lang thang, nay đây mai đó
    • Voyageur errant
      du khách lang thang
    • Tribus errantes
      những bộ lạc nay đây mai đó