sérénité

danh từ giống cái
  1. sự thanh thản
    • La sérénité de l'âme
      sự thanh thản của tâm hồn
  2. sự bình tâm, sự khách quan (của một lời nhận xét)
  3. (thơ ca) sự quang tạnh
    • Sérénité du ciel
      trời quang tạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sérénité
Une femme médite avec sérénité au bord d'un lac calme.