sòn sòn

Học thuật
Thân thiện
sòn sòn

Một người phụ nữ trong làng có tiếng là đẻ sòn sòn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về phụ nữ sinh đẻ nhiều lần liên tiếp trong một khoảng thời gian ngắn. Từ này thường dùng với sắc thái khẩu ngữ, đôi khi mang hàm ý hơi tiêu cực hoặc bình phẩm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chị ấy đẻ sòn sòn, năm nào cũng thấy bầu . ( ấy sinh đẻ liên tục, năm nào cũng thấy thai.)
    • Ngày xưa, các cụ thường đẻ sòn sòn, nhà nào cũng đông con. (Ngày xưa, các thường sinh đẻ nhiều dày, nhà nào cũng đông con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đẻ sòn sòn": Cụm động từ thông dụng nhất, diễn tả việc sinh đẻ liên tục.
    • ấy hồi trẻ đẻ sòn sòn đến bảy mặt con. (Hồi trẻ, ấy sinh đẻ liên tục đến bảy người con.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẻ dày: Có nghĩa tương tự, chỉ việc sinh con liên tiếp, khoảng cách giữa các lần sinh ngắn.
  • Mắn đẻ: Nhấn mạnh khả năng sinh sản tốt, dễ thụ thai sinh con.
Từ đồng nghĩa
  • Sinh đẻ liên miên: Diễn tả việc sinh đẻ không ngừng nghỉ.
  • Đẻ lúc nhúc (khẩu ngữ, mang sắc thái tiêu cực hơn): Đẻ rất nhiều con.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sòn sòn" chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, ít xuất hiện trong văn viết trang trọng.
  • Từ này thường dùng để nói về phụ nữthế hệ trước, khi việc sinh nhiều con phổ biến. Khi sử dụng trong bối cảnh hiện đại, cần lưu ý có thể bị coi thiếu tế nhị.
sòn sòn

Một người phụ nữ trong làng có tiếng là đẻ sòn sòn.

  1. Nói phụ nữ đẻ nhiều liên tiếp.