sòng sọc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (láy):
- Mô tả đôi mắt đảo, liếc hoặc nhìn qua lại một cách nhanh chóng và thường biểu lộ sự tức giận: "sòng sọc" dùng để diễn tả ánh mắt di chuyển nhanh, dữ dội.
- Mô tả âm thanh của chất lỏng bị khuấy động hoặc chảy mạnh trong một vật chứa kín: "sòng sọc" tượng thanh cho tiếng nước, chất lỏng sục, chảy ồn ào.
- Mô tả các đường kẻ dọc song song và rõ nét: "sòng sọc" chỉ hình ảnh những sọc dọc chạy song song.
Phó từ (láy):
- Mô tả hành động di chuyển hoặc tiến tới một cách nhanh chóng, thẳng hướng: "sòng sọc" diễn tả sự chuyển động nhanh và dứt khoát.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ấy tức giận, mắt long sòng sọc nhìn đối thủ. (Ánh mắt anh ấy đảo nhanh đầy giận dữ.)
- Nghe tiếng nước sòng sọc trong bình, tôi biết nó sắp hết. (Tiếng nước sục trong bình.)
- Tấm vải hoa văn sòng sọc trông rất bắt mắt. (Tấm vải có các đường sọc dọc song song.)
Phó từ:
- Cái già sòng sọc nó thì theo sau. (Tục ngữ: Cái nghèo cứ nhanh chóng, thẳng hướng mà đuổi theo sau người ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mắt long sòng sọc": một cụm từ cố định mô tả trạng thái giận dữ đến mức đỏ mắt và đảo mắt nhanh.
- Nghe tin ấy, ông ấy tức giận, mắt long sòng sọc.
- "kêu sòng sọc": cụm từ dùng để tả âm thanh đặc trưng của nước/ chất lỏng trong vật kín.
- Cái điếu cày kêu sòng sọc mỗi khi ông hút.
Biến thể và từ gần giống
- Sọc (danh từ): đường kẻ dài và hẹp.
- Áo sơ mi sọc xanh trắng.
- Lòng sòng (tính từ): có thể dùng để mô tả sự thẳng thắn, ngay thẳng (khác nghĩa với "sòng sọc").
Từ đồng nghĩa
- Quắc lên (về ánh mắt giận dữ): mắt nhìn thẳng và sắc lẹm biểu lộ sự tức giận.
- Ùng ục (về âm thanh nước): tiếng nước sôi hoặc chảy mạnh tạo bong bóng.
- Sầm sập (về chuyển động nhanh): di chuyển nhanh và liên tục, thường gây tiếng động.
Thành ngữ liên quan
- Cái già sòng sọc nó thì theo sau: Thành ngữ ý chỉ sự nghèo khó luôn bám sát, đeo đuổi con người một cách nhanh chóng và khó thoát ra.
- t, ph. 1. Nói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh: Tức giận, mắt long sòng sọc. 2. Nói đi nhanh tới: Cái già sòng sọc nó thì theo sau (cd). 3. Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động: Điếu kêu sòng sọc.
- Có những đường kẻ dọc song song: Vải sòng sọc.