sóng đôi

  1. jumeau.
    • Giường sóng đôi
      lits jumeaux.
  2. de front; de pair.
    • Đi sóng đôi
      marcher de front; aller de pair.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sóng đôi"

sóng đôi
Hai chiếc thuyền buồm trắng đi sóng đôi trên mặt hồ.