sô cô la

Học thuật
Thân thiện
sô cô la

Một em bé cầm một thanh sô cô la và cười tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại thực phẩm ngọt, thường màu nâu, được làm từ hạt của cây ca cao (Theobroma cacao) đã qua chế biến: "sô cô la" chỉ một sản phẩm ăn được, có thểdạng rắn, lỏng, hoặc bột, vị ngọt hoặc đắng.
    • Một thanh, viên kẹo, hoặc đồ uống được làm từ nguyên liệu chính này: "sô cô la" cũng dùng để chỉ các sản phẩm cụ thể như thanh sô cô la, bánh sô cô la, hoặc cốc sô cô la nóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi rất thích ăn sô cô la đen. (Tôi rất thích ăn chocolate đen.)
    • Mẹ mua một hộp sô cô la nhập khẩu làm quà. (Mẹ mua một hộp chocolate nhập khẩu làm quà.)
    • Vào mùa đông, một ly sô cô la nóng rất tuyệt. (Vào mùa đông, một ly chocolate nóng rất tuyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sô cô la" như một thành phần mô tả: Dùng để chỉ màu sắc hoặc hương vị đặc trưng của sô cô la.
    • ấy một đôi mắt màu nâu sô cô la. ( ấy một đôi mắt màu nâu chocolate.)
    • Chiếc bánh này vị sô cô la rất đậm đà. (Chiếc bánh này vị chocolate rất đậm đà.)
Biến thể từ gần giống
  • Sôcôla: Đây cách viết khác, ngắn gọn hơn của từ "sô cô la". Hai dạng này đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau.
    • Anh ấy thích sôcôla sữa hơn sô cô la đen. (Anh ấy thích chocolate sữa hơn chocolate đen.)
Từ đồng nghĩa
  • Chocolate: Đây từ tiếng Anh, được sử dụng rất phổ biến thường được hiểu với nghĩa tương đương với "sô cô la" trong tiếng Việt.
  • Ca cao: Tuy nhiên, "ca cao" thường chỉ nguyên liệu thô (bột, ) hoặc đồ uống vị đắng hơn, chưa pha thêm nhiều đường sữa như "sô cô la".
Thành ngữ liên quan
  • Ngọt như sô cô la: Dùng để so sánh vị ngọt ngào, dễ chịu.
    • Giọng hát của ấy ngọt như sô cô la. (Giọng hát của ấy ngọt ngào như chocolate.)
  • Sống trong thế giới sô cô la: Ám chỉ một cuộc sống hoặc viễn cảnh ngọt ngào, đẹp đẽ, đôi khi mang tính ảo tưởng.
    • Đừng tưởng tượng mình đang sống trong thế giới sô cô la. (Đừng tưởng tượng mình đang sống trong một thế giới toàn màu hồng.)
sô cô la

Một em bé cầm một thanh sô cô la và cười tươi.

  1. x. sôcôla.

Từ chứa "sô cô la"