sôi động

sôi động

Phố đi bộ vào tối cuối tuần lúc nào cũng đông đúc và sôi động.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái náo nhiệt, huyên náo, tràn đầy năng lượng hoạt động: Dùng để miêu tả một không khí, một sự kiện hoặc một giai đoạn nhiều hoạt động sôi nổi, nhộn nhịp, thu hút sự chú ý tham gia.
    • nhịp điệu mạnh mẽ, nhanh, tạo cảm giác phấn khích: Trong âm nhạc hoặc nghệ thuật biểu diễn, dùng để chỉ tiết tấu, giai điệu hoặc phong cách mạnh mẽ, cuốn hút.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Không khí lễ hội thật sôi động với những màn múa lân tiếng trống rộn ràng. (Bầu không khí lễ hội thật náo nhiệt với những màn múa lân tiếng trống rộn ràng.)
    • Phố đi bộ vào tối cuối tuần lúc nào cũng đông đúc sôi động. (Phố đi bộ vào tối cuối tuần lúc nào cũng đông đúc nhộn nhịp.)
    • Ban nhạc trẻ đó phong cách biểu diễn rất sôi động, thu hút đám đông. (Ban nhạc trẻ đó phong cách biểu diễn rất mạnh mẽ cuốn hút, thu hút đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang tính sôi động": đặc điểm của sự náo nhiệt, hoạt động mạnh mẽ.

    • Buổi thảo luận mang tính sôi động với nhiều ý kiến trái chiều. (Buổi thảo luận tính chất náo nhiệt với nhiều ý kiến trái chiều.)
  • "làm sôi động" (thường dùng trong báo chí, quảng cáo): làm cho trở nên náo nhiệt, thu hút hơn.

    • Ca khách mời đã làm sôi động cả sân khấu bằng ca khúc mới. (Ca khách mời đã làm cho cả sân khấu trở nên náo nhiệt bằng ca khúc mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Sôi nổi (tính từ): nhiều hoạt động tích cực, hào hứng, thường dùng cho cuộc thảo luận, phong trào.

    • Cuộc họp diễn ra trong không khí sôi nổi. (Cuộc họp diễn ra trong không khí tích cực, hào hứng.)
  • Náo nhiệt (tính từ): Ồn ào, nhộn nhịp đông người nhiều hoạt động.

    • Chợ hoa ngày Tếtcùng náo nhiệt. (Chợ hoa ngày Tếtcùng nhộn nhịp, ồn ào.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhộn nhịp: nhiều người qua lại, nhiều hoạt động diễn ra liên tục (thường chỉ địa điểm).
  • Huyên náo: Ồn ào, náo động nhiều tiếng động hoạt động.
  • Sục sôi: (Nghĩa bóng) Trạng thái căng thẳng, đang dồn nén sắp bùng nổ, thường dùng cho cảm xúc hoặc tình hình.
Từ trái nghĩa
  • Tĩnh lặng: Yên tĩnh, không tiếng động hay hoạt động ồn ào.
  • Trầm lắng: không khí yên ả, nhẹ nhàng, không náo nhiệt.
  • Đìu hiu: Vắng vẻ, ít người qua lại, thiếu sức sống.
Thành ngữ/cụm từ liên quan
  • Sôi động hóa: (Thường dùng trong văn phong báo chí, truyền thông) Hành động làm cho một sự việc, địa điểm trở nên náo nhiệt, thu hút hơn.
    • Chương trình được sôi động hóa bằng các tiết mục tương tác với khán giả. (Chương trình được làm cho náo nhiệt hơn bằng các tiết mục tương tác với khán giả.)