sông đào

Học thuật
Thân thiện
sông đào

Sông đào chảy qua những cánh đồng lúa xanh mướt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sông nhân tạo: Một con sông do con người đào nên, không phải hình thành tự nhiên. Mục đích chính để phục vụ giao thông đường thủy, vận chuyển hàng hóa dẫn nước tưới tiêu cho nông nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sông Đuống một sông đào nổi tiếngmiền Bắc Việt Nam.
    • Các sông đào giúp việc vận chuyển lúa gạo từ đồng bằng đến các thành phố trở nên dễ dàng hơn.
    • Chính quyền địa phương cho đào một con sông đào mới để dẫn nước tưới cho cả vùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ thống sông đào": Chỉ một mạng lưới các kênh đào được kết nối với nhau.

    • Hệ thống sông đàođồng bằng sông Cửu Long rất phức tạp hiệu quả.
  • "cải tạo sông đào": Công việc nạo vét, mở rộng hoặc sửa chữa một con kênh đào sẵn.

    • Dự án cải tạo sông đào sẽ giúp tăng khả năng thoát nước cho khu vực.
Biến thể từ liên quan
  • Kênh đào (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ những con sông đào quy mô nhỏ hơn hoặc mang tính kỹ thuật cụ thể.
  • Kênh mương (danh từ): Hệ thống dẫn nước nhỏ, thường phục vụ chủ yếu cho tưới tiêu.
  • Đường thủy nhân tạo (danh từ cụm): Cách gọi mang tính mô tả rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Kênh đào
  • Kênh nhân tạo
  • Đường thủy đào
Từ trái nghĩa
  • Sông tự nhiên: Sông hình thành do các quá trình địa chất tự nhiên.
  • Sông thiên tạo: Cách gọi cổ, có nghĩa tương tự "sông tự nhiên".
Ghi chú sử dụng
  • Từ "sông đào" thường được dùng trong văn viết chính thống, báo chí hoặc các văn bản hành chính, địa .
  • Trong ngôn ngữ nói hàng ngày, người ta thường dùng từ "kênh đào" hoặc đơn giản "con kênh" nhiều hơn.
  • Khi viết hoa ("Sông Đào"), có thể tên riêng của một con kênh đào cụ thể tại một địa phương.
sông đào

Sông đào chảy qua những cánh đồng lúa xanh mướt.

  1. Sông người ta đào để tiện việc giao thông vận chuyển để dẫn nước tưới ruộng: Sông Đuống một sông đào.