sông núi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đất nước, quốc gia: "Sông núi" là một từ ghép dùng để chỉ đất nước, quốc gia, mang sắc thái trang trọng và thiêng liêng, nhấn mạnh đến lãnh thổ, non sông gấm vóc.
- Non sông: Đây là từ đồng nghĩa, cùng chỉ đất nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Làm trai không thẹn cùng sông núi. (Làm đấng nam nhi phải giữ sao cho không hổ thẹn với đất nước.)
- Bảo vệ sông núi là trách nhiệm của mỗi công dân. (Bảo vệ đất nước là trách nhiệm của mỗi công dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sông núi" thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca, lời hùng biện hoặc các văn bản trang trọng để thể hiện tình yêu và trách nhiệm với Tổ quốc.
- Anh nguyện hiến dâng tuổi thanh xuân cho sông núi. (Anh nguyện hiến dâng tuổi thanh xuân cho đất nước.)
Biến thể và từ gần giống
- Non sông (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ đất nước.
- Non sông ta đẹp lắm. (Đất nước ta đẹp lắm.)
- Giang sơn (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ đất nước (sông núi).
- Giang sơn gấm vóc. (Đất nước tươi đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Đất nước: Quốc gia, Tổ quốc.
- Quốc gia: Một vùng lãnh thổ có chủ quyền.
- Tổ quốc: Đất nước, nơi sinh ra và gắn bó.
Thành ngữ liên quan
- "Sông núi hữu tình": Thường dùng để ca ngợi cảnh đẹp thiên nhiên hùng vĩ và thơ mộng của đất nước.
- Việt Nam là một đất nước sông núi hữu tình. (Việt Nam là một đất nước có cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, thơ mộng.)
- dt (cn. Non sông) Nói đất nước: Làm trai không thẹn cùng sông núi.