sùng bái

  1. đgt (H. sùng: tôn trọng; bái: lạy) Tôn trọng lắm: Đừng sùng bái những cái không đáng sùng bái một chút nào (PhVĐồng); Sự sùng bái anh hùng vẫn một căn bảnthực tế của xã hội (ĐgThMai).
sùng bái
Người hâm mộ sùng bái thần tượng ca sĩ của họ.