sùng cổ

  1. être féru des choses anciennes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sùng cổ"

sùng cổ
Một nhà nghiên cứu sùng cổ đang cẩn thận quan sát một chiếc bình gốm cổ.