súc tích

  1. đgt (H. súc: chứa, cất; tích: dồn lại) Chứa chất lại: Súc tích của cải.
  2. tt đọng: Tập hợp một cách những điểm chính của học thuyết Mác (PhVĐồng); Bài văn này súc tích.
súc tích
Bài văn này rất súc tích.