săn đón

  1. accueillir chaleureusement (dans un but plus ou moins intéressé).
    • Săn đón khách hàng
      accueillir chaleureusement ses clients
    • được nhiều người săn đón
      recherché; entouré.
    • Một phụ nữ được rất nhiều người săn đón
      une femme très entourée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "săn đón"

săn đón
Các nhân viên săn đón khách hàng tại cửa hàng mới.