sơ bộ

  1. tt. Bước đầu, chưa kĩ, sau đó còn phải tiếp tục: tính toán sơ bộ trao đổi sơ bộ tình hình sơ bộ rút ra mấy kinh nghiệm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sơ bộ"

sơ bộ
Các nhà nghiên cứu đã hoàn thành báo cáo sơ bộ.