sơ bộ

Học thuật
Thân thiện
sơ bộ

Các nhà nghiên cứu đã hoàn thành báo cáo sơ bộ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bước đầu, chưa đầy đủ, chưa chi tiết: Chỉ kết quả, đánh giá, hoặc công việc mới được thực hiệnmức độ ban đầu, chưa hoàn chỉnh sẽ còn được tiếp tục, hoàn thiện thêm.
    • tính chất thăm dò, chuẩn bị: Chỉ những hoạt động, thỏa thuận, hay kế hoạch được tiến hành trước để làm cơ sở cho các bước chi tiết, chính thức sau này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi kiểm tra sơ bộ, chúng tôi nhận thấy máy móc một số vấn đề. (Sau khi kiểm tra bước đầu, chúng tôi nhận thấy máy móc một số vấn đề.)
    • Đây chỉ bản kế hoạch sơ bộ, chúng ta sẽ thảo luận chi tiết hơn vào tuần sau. (Đây chỉ bản kế hoạch ban đầu, chúng ta sẽ thảo luận chi tiết hơn vào tuần sau.)
    • Hai bên đã đạt được một thỏa thuận sơ bộ về hợp tác kinh doanh. (Hai bên đã đạt được một thỏa thuận bước đầu về hợp tác kinh doanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh giá sơ bộ": việc nhận định, xem xétmức độ ban đầu, chưa đi sâu vào chi tiết.

    • Đánh giá sơ bộ cho thấy dự án nhiều tiềm năng. (Nhận định ban đầu cho thấy dự án nhiều tiềm năng.)
  • "Kết quả sơ bộ": những số liệu, thông tin thu được từ giai đoạn đầu của một quá trình nghiên cứu hoặc khảo sát.

    • Kết quả sơ bộ của cuộc khảo sát đã được công bố. (Những số liệu ban đầu của cuộc khảo sát đã được công bố.)
Biến thể từ gần giống
  • khởi (tính từ): mang tính chất bắt đầu, mới hình thành, thường dùng cho ý tưởng hoặc giai đoạn đầu tiên.

    • Đây mới chỉ ý tưởng khởi. (Đây mới chỉ ý tưởng ban đầu.)
  • Sơ lược (tính từ): tóm tắt những nét chính, cốt yếu, không đi vào chi tiết.

    • Anh ấy trình bày một báo cáo sơ lược về tình hình. (Anh ấy trình bày một báo cáo tóm tắt về tình hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Ban đầu: ở giai đoạn bắt đầu.
  • Bước đầu: mới thực hiện được bước khởi đầu.
  • Tạm thời: tính chất tạm, chưa phải cuối cùng.
Từ trái nghĩa
  • Chi tiết: đầy đủ, tỉ mỉ từng phần nhỏ.
  • Hoàn chỉnh: đã đầy đủ, trọn vẹn, không cần bổ sung.
  • Chính thức: được công nhận, áp dụng một cách đầy đủ cuối cùng.
Các cụm từ liên quan
  • Thỏa thuận sơ bộ: văn bản hoặc sự đồng ý ban đầu, thường được ký kết trước khi đi đến một hợp đồng chính thức.

    • Hai công ty đã một thỏa thuận sơ bộ về việc hợp nhất. (Hai công ty đã một thỏa thuận ban đầu về việc hợp nhất.)
  • Phân tích sơ bộ: việc xem xét, nghiên cứu ban đầu để nắm được những đặc điểm cơ bản.

    • Phân tích sơ bộ dữ liệu cho thấy một xu hướng tích cực. (Việc nghiên cứu ban đầu dữ liệu cho thấy một xu hướng tích cực.)
sơ bộ

Các nhà nghiên cứu đã hoàn thành báo cáo sơ bộ.

  1. tt. Bước đầu, chưa kĩ, sau đó còn phải tiếp tục: tính toán sơ bộ trao đổi sơ bộ tình hình sơ bộ rút ra mấy kinh nghiệm.

Từ gần giống

Từ chứa "sơ bộ"