sơn mài

  1. d. 1 Chất liệu hội hoạ, trong bóng, chế từ nhựa sơn, thường dùng vẽ tranh. Vẽ sơn mài. 2 (kng.). Tranh vẽ bằng sơn mài; tranh sơn mài (nói tắt). Bức sơn mài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sơn mài"

sơn mài
Một nghệ nhân đang vẽ tranh bằng sơn mài.