sơn thủy

  1. sơn thuỷ dt (H. thuỷ: nước) Núi sông, chỉ phong cảnh thiên nhiên nói chung: Thú hữu tình sơn thuỷ thực vui (Dường Khuê).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sơn thủy"

sơn thủy
Một họa sĩ vẽ bức tranh sơn thủy trên giấy xuyến.