sương gió

  1. rosée et vent; intempéries.
    • Dạn dày sương gió
      endurci contre les intempéries.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

sương gió
Một người nông dân làm việc ngoài đồng dưới sương gió buổi sớm.