sướng mắt

  1. qui plait aux yeux; qui flatte les yeux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sướng mắt"

sướng mắt
Người họa sĩ thấy sướng mắt khi ngắm bức tranh mình vừa hoàn thành.