sưu dịch

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sưu dịch một danh từ Hán Việt, dùng để chỉ chế độ lao động công ích bắt buộc thời phong kiến, thường việc đào kênh, đắp đường, xây thành trì... do nhà nước hoặc địa chủ áp đặt lên người dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dưới thời phong kiến, người dân phải chịu cảnh sưu cao thuế nặng lao dịch khổ sai. (Trong câu này, "lao dịch" một từ gần nghĩa với "sưu dịch", cùng chỉ việc lao động cưỡng bức.)
    • Chế độ sưu dịch đã gây ra nhiều nỗi khổ cho nhân dân lao động trong lịch sử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sưu dịch" thường được dùng trong văn cảnh lịch sử, học thuật hoặc khi nói về các chính sách .
    • Các nhà sử học thường nghiên cứu về tác động của chế độ sưu dịch đối với đời sống xã hội xưa.
Biến thể từ gần giống
  • Sưu thuế (danh từ): chỉ chung các loại thuế lao dịch bắt buộc thời xưa.
  • Lao dịch (danh từ): công việc lao động khổ sai, cưỡng bức.
  • Phu phen (danh từ): từ dân gian chỉ việc bắt dân phu đi làm các công việc công ích như đắp đường, khuân vác.
Từ đồng nghĩa
  • Công dịch: việc lao động công ích bắt buộc.
  • Tạp dịch: các việc lao động chân tay, phụ vụ bắt buộc.
Lưu ý về cách dùng
  • "Sưu dịch" một từ cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong sách vở, tài liệu lịch sử hoặc khi miêu tả về quá khứ.
  • Từ này mang sắc thái tiêu cực, phản ánh sự áp bức, bóc lột trong xã hội .
  1. Nh. Sưu, ngh. 1.