sạch sẽ

Học thuật
Thân thiện
sạch sẽ

Căn phòng của cô ấy luôn sạch sẽ và ngăn nắp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái không bụi bẩn, vết bẩn, được lau chùi, dọn dẹp gọn gàng: "sạch sẽ" mô tả trạng thái của một người, vật, hoặc nơi chốn khi không chất bẩn, được giữ gìn vệ sinh.
    • tính cách, lối sống ngăn nắp, gọn gàng, chú trọng vệ sinh: "sạch sẽ" cũng dùng để chỉ phẩm chất của một người luôn giữ gìn vệ sinh cá nhân môi trường xung quanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng này rất sạch sẽ thoáng mát. (Căn phòng này rất sạch sẽ thoáng mát.)
    • Sau khi tắm rửa, em trông thật sạch sẽ. (Sau khi tắm rửa, em trông thật sạch sẽ.)
    • Anh ấy người ăn ở rất sạch sẽ. (Anh ấy người lối sống rất sạch sẽ, ngăn nắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sạch sẽ gọn gàng": một cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh cả hai khía cạnh về vệ sinh trật tự.

    • Bàn làm việc của ấy lúc nào cũng sạch sẽ gọn gàng. (Bàn làm việc của ấy lúc nào cũng sạch sẽ ngăn nắp.)
  • Dùng trong lời khuyên, yêu cầu: thường xuất hiện trong các chỉ dẫn về vệ sinh.

    • Hãy giữ tay chân sạch sẽ trước khi ăn. (Hãy giữ tay chân sạch sẽ trước khi ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sạch (tính từ): có nghĩa tương tự nhưng đôi khi mang sắc thái mạnh hơn, triệt để hơn ( dụ: "lau sạch", "tẩy sạch"). "Sạch sẽ" thường mang sắc thái tích cực về sự gọn gàng, dễ chịu.
  • Vệ sinh (danh từ/tính từ): thiên về khía cạnh giữ gìn sức khỏe bằng cách chống lại vi khuẩn, bụi bẩn ( dụ: "vệ sinh cá nhân", "vệ sinh môi trường").
  • Ngăn nắp (tính từ): nhấn mạnh vào trật tự, sự sắp xếp tổ chức, thường đi đôi với "sạch sẽ".
Từ đồng nghĩa
  • Gọn gàng: chỉ sự ngăn nắp, trật tự (thường dùng kết hợp: sạch sẽ gọn gàng).
  • Tinh tươm: sạch sẽ chỉn chu (thường dùng cho quần áo, ngoại hình).
Từ trái nghĩa
  • Bẩn: nhiều vết bẩn, .
  • Bừa bộn: vừa không sạch sẽ, vừa không ngăn nắp.
  • dáy: rất bẩn.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Ăn sạch, ở sạch: thành ngữ chỉ lối sống giữ gìn vệ sinh trong ăn uống nơi ở.

    • tôi suốt đời theo phương châm "ăn sạch, ở sạch". ( tôi suốt đời theo phương châm giữ vệ sinh trong ăn uống chỗ ở.)
  • Sạch sẽ tinh tươm: cách nói nhấn mạnh sự sạch sẽ đến mức hoàn hảo, đẹp mắt.

    • Cậu được mẹ chuẩn bị cho sạch sẽ tinh tươm để đi dự tiệc. (Cậu được mẹ chuẩn bị cho rất sạch sẽ chỉn chu để đi dự tiệc.)
sạch sẽ

Căn phòng của cô ấy luôn sạch sẽ và ngăn nắp.

  1. t. Sạch (nói khái quát). Nhà cửa sạch sẽ. Ăn ở sạch sẽ.