sấm vang

Học thuật
Thân thiện
sấm vang

Sấm vang trên bầu trời đầy mây đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng vang của sấm: Âm thanh lớn, dội lại của tiếng sấm.
  2. Tính từ:

    • Đồn khắp mọi nơi, lan truyền rộng rãi với âm hưởng mạnh mẽ: Dùng để miêu tả danh tiếng, uy thế hoặc tin tức được truyền đi một cách vang dội, rộng khắp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau tia chớp lóe lên tiếng sấm vang dữ dội.
    • Tiếng sấm vang từ ngọn núi xa vọng lại.
  • Tính từ:

    • Chiến thắng ấy khiến danh tiếng của vị tướng trở nên sấm vang.
    • Tin đồn về vụ việc đã sấm vang khắp làng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sấm vang" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói trang trọng để tạo hình ảnh âm thanh mạnh mẽ sự lan tỏa nhanh chóng.
    • Lời tuyên bố của ông ấy như một tiếng sấm vang, khiến mọi người đều chú ý.
Biến thể từ gần giống
  • Vang dội (tính từ): tiếng vang lớn, gây chấn động mạnh.
  • Lừng lẫy (tính từ): Nổi tiếng vang dội, rực rỡ.
  • Sấm sét (danh từ): Chỉ hiện tượng sấm chớp; thường dùng với nghĩa bóng chỉ lời nói giận dữ, đe dọa.
Từ đồng nghĩa
  • Vang dậy: Vang lên dữ dội.
  • Đồn vang: Đồn đại lan truyền khắp nơi.
Thành ngữ liên quan
  • Sấm vang chớp giật: Thường dùng để với sự việc xảy ra ồn ào, dữ dội nhưng có thể chóng qua.
    • Cuộc tranh cãi đó chỉ sấm vang chớp giật, mọi chuyện rồi sẽ nguôi ngoai.
sấm vang

Sấm vang trên bầu trời đầy mây đen.

  1. 1. d. Tiếng vang của sấm. 2. t. Đồn khắấp mọi nơi: Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (K).