sầu khổ

  1. tt (H. khổ: đắng cay, khổ sở) Buồn rầu khổ sở: Phá thành sầu khổ cho bằng mới cam (BCKN).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sầu khổ
Một người đàn ông ngồi một mình trong căn phòng với vẻ mặt sầu khổ.