sầu riêng

Học thuật
Thân thiện
sầu riêng

Một người đàn ông đang bổ một quả sầu riêng trên bàn bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây ăn quả nhiệt đới, cùng họ với cây gạo: Cây thân gỗ, cho quả mùi vị đặc trưng, được trồng phổ biếnkhu vực Nam Bộ, Việt Nam.
    • Quả của cây sầu riêng: Quả vỏ cứng, phủ đầy gai nhọn, bên trong các múi thịt (cơm) màu vàng, vị ngọt béo mùi rất nồng đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn nhà bác Ba trồng rất nhiều cây sầu riêng.
    • Sầu riêng loại trái cây giá trị kinh tế caomiền Nam.
    • Mùi sầu riêng thơm nồng lan tỏa khắp chợ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " sầu riêng": rất thích ăn sầu riêng.
    • ấy sầu riêng đến nỗi mùa nào cũng tìm mua.
  • "sầu riêng chín cây": sầu riêng để chín tự nhiên trên cây, thường chất lượng hương vị thơm ngon hơn.
    • Sầu riêng chín cây bao giờ cũng ngọt thơm hơn sầu riêng giấm.
Biến thể từ gần giống
  • Sầu riêng Monthong (Danh từ): Giống sầu riêng phổ biến, nguồn gốc từ Thái Lan, quả to, cơm dày, hạt lép.
  • Sầu riêng Ri6 (Danh từ): Một giống sầu riêng đặc sản nổi tiếng của Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Durian: Tên gọi quốc tế (tiếng Anh) của quả sầu riêng.
  • Quả sầu riêng: Cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh vào quả.
Thành ngữ liên quan
  • "Mùi sầu riêng": Thường dùng để ám chỉ một mùi vị hoặc đặc điểm rất mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc (có thể theo nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
    • Căn phòng mùi sầu riêng của những kỷ niệm . (Nghĩa bóng)
sầu riêng

Một người đàn ông đang bổ một quả sầu riêng trên bàn bếp.

  1. Loài cây cùng họ với cây gạo, quả gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng béo, mọc nhiềuNam Bộ.