sẩy chân

  1. đgt. Bước lỡ chân bị hẫng không kịp giữ lại: sẩy chân ngã xuống ao sẩy chân bước xuống hố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sẩy chân
Một người đàn ông sẩy chân trên bậc thềm ẩm ướt.