sắn bìm

  1. d. 1. Dây leo bám vào cây lớn. 2. Vợ lẽ (dùng trong văn học ): Sắn bìm chút phận con con (K).
sắn bìm
Một dây sắn bìm bám vào thân cây cổ thụ.