sắn dây

  1. dt (thực) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi chứa nhiều bột: Bột sắn dây tính chất chống nhiệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sắn dây"

sắn dây
Người nông dân thu hoạch củ sắn dây trên ruộng.