sắp đống

Học thuật
Thân thiện
sắp đống

Một người nông dân sắp đống rơm khô trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chất thành đống: Hành động xếp, để hoặc đổ nhiều vật cùng loại lên trên nhau, tạo thành một đống hình khối nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi thu hoạch, nông dân sắp đống rơmgóc sân. (Sau khi thu hoạch, nông dân chất rơm thành đốnggóc sân.)
    • Công nhân đang sắp đống gạch để chuẩn bị cho việc xây nhà. (Công nhân đang chất gạch thành đống để chuẩn bị cho việc xây nhà.)
    • Đừng sắp đống sách vở lên bàn như thế, hãy xếp chúng vào giá. (Đừng chất sách vở thành đống trên bàn như thế, hãy xếp chúng vào giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sắp đống" với nghĩa ẩn dụ: Đôi khi được dùng để chỉ việc tích tụ, chất chứa một lượng lớn thứ đó một cách không trật tự.
    • Anh ấy sắp đống công việc từ tuần trước chưa giải quyết. (Anh ấy chất đống công việc từ tuần trước chưa giải quyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Chất đống: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động tạo thành đống.
  • Xếp đống: Nhấn mạnh hơn đến khía cạnh sắp xếp chủ ý để tạo thành đống.
  • Đống (danh từ): Vật được xếp chồng lên nhau thành khối.
Từ đồng nghĩa
  • Chất đống: Chất thành đống.
  • Xếp chồng: Xếp vật này lên trên vật kia.
Từ trái nghĩa
  • Dọn dẹp: Làm cho gọn gàng, ngăn nắp.
  • Phân tán: Rải ra, không tập trung thành một đống.
  • Sắp xếp: Bố trí, xếp đặt một cách trật tự, ngăn nắp (thường không tạo thành đống).
sắp đống

Một người nông dân sắp đống rơm khô trên cánh đồng.

  1. Chất thành đống.