sểnh tay

  1. đgt. Lơi tay ra, không để tâm chú ý: mới sểnh tay một chút hỏng cả nồi xào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sểnh tay
Một người đầu bếp sểnh tay làm rơi chiếc bát.