sống động

sống động

Bức tranh phong cảnh ấy thật sống động, như có thể bước vào được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sức sống, tràn đầy sinh khí: "Sống động" mô tả trạng thái hoạt động tích cực, mạnh mẽ, tạo cảm giác như đang thực sự sống phát triển.
    • Chân thực gây ấn tượng mạnh: "Sống động" còn dùng để chỉ sự mô tả, thể hiện một cách chân thực, nét đến mức như có thể cảm nhận được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bức tranh phong cảnh ấy thật sống động, như có thể bước vào được. (Bức tranh phong cảnh ấy thật chân thực tràn đầy sức sống.)
    • Buổi thảo luận diễn ra rất sống động với nhiều ý kiến trái chiều. (Buổi thảo luận diễn ra rất sôi nổi tích cực.)
    • Ký ức về quê hương trong anh vẫn còn nguyên vẹn sống động. (Ký ức về quê hương trong anh vẫn còn rõ ràng chân thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mô tả một cách sống động": diễn tả, tả lại một cách chân thực sinh động.

    • Nhà văn đã mô tả một cách sống động cuộc sống của người nông dân. (Nhà văn đã miêu tả rất chân thực đầy hình ảnh.)
  • "mang tính sống động cao": đặc điểm rất chân thực gần gũi với thực tế.

    • Nhân vật trong tiểu thuyết của mang tính sống động cao. (Nhân vật trong tiểu thuyết của được xây dựng rất chân thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinh động (tính từ): sức sống, gây ấn tượng mạnh (nghĩa gần như tương đồng với "sống động").

    • Bài giảng của thầy giáo rất sinh động. (Bài giảng của thầy giáo rất hấp dẫn dễ hiểu.)
  • Hoạt bát (tính từ): nhanh nhẹn, linh hoạt (thường dùng cho tính cách con người).

    • ấy rất hoạt bát dễ mến. ( ấy rất nhanh nhẹn vui vẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Linh hoạt: khả năng thích ứng, thay đổi nhanh.
  • Chân thực: đúng với sự thật, với hiện thực.
  • Sôi nổi: nhiều hoạt động, nhiều ý kiến tích cực.
Từ trái nghĩa
  • Tĩnh lặng: yên ắng, không hoạt động hay âm thanh.
  • Khô khan: thiếu sức sống, thiếu sự hấp dẫn.
  • Mờ nhạt: không rõ ràng, không gây ấn tượng.
Thành ngữ/cụm từ liên quan
  • Sống động như thật: chân thực đến mức khó phân biệt với thực tế.

    • Cảnh tượng được tái hiện sống động như thật. (Cảnh tượng được tái hiệncùng chân thực.)
  • Làm sống động lại: khiến cho trở nên sức sống, sinh khí trở lại.

    • Câu chuyện của ông đã làm sống động lại cả một thời kỳ lịch sử. (Câu chuyện của ông đã tái hiện sinh động cả một thời kỳ lịch sử.)