sống chết

  1. tt. 1. Sống hay chết, trong hoàn cảnh nào: sống chết bên nhau sống chết cũng không bỏ bạnlại. 2. Đấu tranh một mất, một còn: quyết sống chết với quân thù liều sống chết một phen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sống chết
Một người lính quyết sống chết để bảo vệ đồng đội.