sống sót

  1. đg. Còn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết cả. Một ít người sống sót sau vụ đắm tàu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sống sót
Một ít người sống sót sau vụ đắm tàu.